Đề cương ôn tập Thủy lực Khí nén – Bài tập thủy lực

Tổng hợp câu hỏi: đề cương – đề thi ôn tập thi kết thúc môn học, bài tập thủy lực khí nén – HVKTQS. 15 câu hỏi phân tích hệ thống thủy lực chọn lọc tại ngân hàng đề thi Tự động thủy khí – Học viện Kỹ thuật Quân sự!

Bài tập thủy lực khí nén: Phân tích hệ thống thủy lực dưới đây: chỉ rõ các phần tử trong hệ thống và hoạt động của hệ thống?

Câu 1

Bài tập thủy lực khí nén-1

Bài tập thủy lực khí nén-1

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn.
  • 0.2: đồng hồ đo áp suất
  • 0.3: van tràn điều khiển từ xa
  • 0.4, 1.1: van đảo chiều điện từ 4/3
  • 0.5, 0.6: van tràn tác động trực tiếp
  • 1.0: Xi-lanh tác động kép

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Xi-lanh 1.0 được điều khiển (khởi động, dừng, đảo chiều) nhờ van đảo chiều 1.1.
  • Cụm van 0.4, 0.5, 0.6 điều khiển từ xa mức áp suất làm việc của van 0.3, đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các mức áp suất khác nhau: 6, 8, và 10 MPa.

2.0 đ

Câu 2

Bài tập thủy lực khí nén-2

Bài tập thủy lực khí nén-2

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn.
  • 0.2: van tràn
  • 0.3: đồng hồ đo áp suất
  • 1.1: van đảo chiều điện từ 4/3
  • 1.0: xi-lanh tác động kép
  • 1.01: van một chiều
  • 1.02: van giảm áp

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Xi-lanh 1.0 được điều khiển (khởi động, dừng, đảo chiều) nhờ van đảo chiều 1.1.
  • Cụm van 1.01, 1.02 điều khiển từ mức áp suất làm việc của xi-lanh 1.0 theo chiều chuyển động xuống dưới, từ đó điều chỉnh lực tạo ra khi piston chuyển động xuống dưới.

2.0 đ

Câu 3

Bài tập thủy lực khí nén-3

Bài tập thủy lực khí nén-3

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn, bộ lọc.
  • 1.1 và 1.2: van đảo chiều điện từ 3/2
  • 1.3: van một chiều điều khiển mở
  • 1.0: xi-lanh tác động đơn hồi về bằng lò xo

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Piston được đẩy ra khi có hiệu điện thế vào cuộn dây điện từ của van 1.1.
  • Piston được thu về bằng lò xo khi cấp điện cho cuộn dây nam châm điện của van 1.2 và ngắt điện của cuộn dây nam châm điện của van 1.1.
  • Ngắt điện cấp cho cả hai cuộn dây nam châm điện của hai van 1.1 và 1.2, piston được giữ ở vị trí xác định.

2.0 đ

Câu 4

Bài tập thủy lực khí nén-4

Bài tập thủy lực khí nén-4

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn.
  • 0.2: van tràn
  • 1.1: van đảo chiều điện tử 4/3
  • 1.0: xi-lanh tác động kép
  • 1.02: van đảo chiều điện từ 2/2
  • 1.04: van tiết lưu một chiều điều chỉnh được

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Xi-lanh 1.0 được điều khiển (khởi động, dừng, đảo chiều) nhờ van đảo chiều 1.1.
  • Theo chiều đẩy ra, piston được điều khiển chuyển động với hai mức vận tốc khác nhau: ban đầu chuyển động nhanh (Y1 = 1, Y2 = Y3 = 0), sau đó chuyển động với vận tốc nhỏ hơn (Y1 = Y3 = 1, Y2 = 0).
  • Theo chiều thụt vào, piston được chuyển động với một mức vận tốc.

2.0 đ

Câu 5

Bài tập thủy lực khí nén-5

Bài tập thủy lực khí nén-5

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn.
  • 1.1 và 1.2: van đảo chiều 3/2
  • 1.3: van một chiều điều khiển mở
  • 1.01: van tiết lưu một chiều
  • 1.0: Xi lanh tác động kép

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Vật nặng được nâng lên khi van 1.1 làm việc ở vị trí bên trái, van 1.2 làm việc ở vị trí bên phải.
  • Vật được hạ xuống với vận tốc (được điều chỉnh bởi van 1.01) nhất định khi van 1.1 làm việc ở vị trí bên phải và van 1.2 làm việc ở vị trí bên trái.
  • Vật được giữ ở vị trí xác định khi van 1.1 và 1.2 làm việc ở vị trí bên phải.

2.0 đ

Câu 6

Bài tập thủy lực khí nén-6

Bài tập thủy lực khí nén-6

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn.
  • 1.1: van đảo chiều 4/3
  • 1.2: van một chiều điều khiển mở
  • 1.01: van tiết lưu một chiều
  • 1.0: xi-lanh tác động kép

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Vật nặng được nâng lên khi van 1.1 làm việc ở vị trí bên phải.
  • Vật được hạ xuống với vận tốc (được điều chỉnh bởi van 1.01) nhất định khi van 1.1 làm việc ở vị trí bên trái.
  • Vật được giữ ở vị trí xác định khi van 1.1 làm việc ở vị trí trung gian.

2.0 đ

Câu 7

Bài tập thủy lực khí nén-7

Bài tập thủy lực khí nén-7

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn.
  • 1.1: van đảo chiều điện từ 4/3
  • 1.01: van một chiều
  • 1.02: bộ ổn tốc
  • 1.04: van đảo chiều 2/2 đóng vai trò như công tắc hành trình.

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Y1 = 0, Y2 = 0: Piston dừng ở vị trí xác định.
  • Y1 = 1, Y2 = 0:
  • Hành trình A: piston đẩy ra nhanh.
  • Hành trình B: piston đẩy ra với vận tốc được điều chỉnh bởi bộ ổn tốc.
  • Y1 = 0, Y2 = 1: Hành trình C: piston thụt về nhanh.

2.0 đ

Câu 8

Bài tập thủy lực khí nén-8

Bài tập thủy lực khí nén-8

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn.
  • 1.1: van đảo chiều điện từ 4/3
  • 1.01: van một chiều
  • 1.02: bộ ổn tốc ba đường (có van giảm áp mắc song song với van tiết lưu)
  • 1.04: van đảo chiều 2/2 đóng vai trò như công tắc hành trình.

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Y1 = 0, Y2 = 0: Piston dừng ở vị trí xác định.
  • Y1 = 1, Y2 = 0:
  • Hành trình A: piston đẩy ra nhanh.
  • Hành trình B: piston đẩy ra với vận tốc được điều chỉnh bởi bộ ổn tốc.
  • Y1 = 0, Y2 = 1: Hành trình C: piston thụt về nhanh.

2.0 đ

Câu 9

Bài tập thủy lực khí nén-9

Bài tập thủy lực khí nén-9

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn.
  • 0.2: van một chiều
  • 0.3 và 1.04: đồng hồ đo áp suất
  • 1.1 và 2.1: van đảo chiều điện từ 4/3
  • 0.4: van tràn
  • 1.01 và 2.01: van một chiều
  • 1.02: van giảm áp ba đường
  • 1.06: van tiết lưu một chiều
  • 2.02: bộ ổn tốc
  • 2.04: : van đảo chiều 2/2 đóng vai trò như công tắc hành trình.
  • 1.0 và 2.0: xi-lanh tác động kép: 1.0 để giữ phôi, 2.0 để mang dao.

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Khi Y1 = 1, Y2= 0, piston của 1.0 đẩy ra tới vị trí kẹp phôi với vận tốc được điều chỉnh bởi van 1.06 và kẹp phôi với lực không đổi nhờ van giảm áp 1.02 làm việc ở mức áp suất 8MPa.
  • Khi Y3 = 1, Y4 = 0, đầu tiên piston của xilanh 2.0 đẩy ra với vận tốc nhanh, tới vị trí đặt 2.04 thì chuyển động chậm lại để dao gia công với vận tốc được điều chỉnh bởi bộ ổn tốc 2.02.
  • Sau khi gia công, Y4 = 1, Y3 = 0, piston của 2.0 thu về nhanh; Y2 = 1, Y1= 0: phôi được nhả ra, và piston của 1.0 thu về.

2.0 đ

Câu 10

Bài tập thủy lực khí nén-10

Bài tập thủy lực khí nén-10

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn.
  • 0.2: van tràn
  • 0.3: đồng hồ đo áp suất
  • 1.1: van đảo chiều 2/2
  • 1.01, 1.06,  2.01 và 2.03: van một chiều
  • 1.02: van giảm áp ba đường
  • 1.03 và 2.02: van tuần tự
  • 1.04: van tiêt lưu hai chiều
  • 2.04: bộ ổn tốc
  • 2.06: : van đảo chiều 2/2 đóng vai trò như công tắc hành trình.
  • 1.0 (A) và 2.0 (B): xi-lanh tác động kép: 1.0 để giữ phôi, 2.0 để mang dao.

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Khi van 1.1 làm việc ở vị trí bên trái, xi-lanh 1.0 đi tới kẹp phôi với vận tốc được điều chỉnh bởi bộ ổn tốc 1.04, và kẹp phôi với lực giữ không đổi được điều chỉnh nhờ van giảm áp 1.02 làm việc ở mức áp suất 8 MPa.
  • Khi áp suất cấp dầu lên hai nhánh lớn hơn áp suất làm việc của van 2.02 là 10 MPa, thì piston của 2.0 đẩy ra, mang dao tới vị trí làm việc. Khi tới vị trí làm việc được xác định bởi 2.06,  piston này chuyển động chậm lại với vận tốc được điều chỉnh bởi bộ ổn tốc 2.04 để dao gia công.
  • Sau khi gia công xong, van 1.1 chuyển sang làm việc ở vị trí bên phải, piston mang dao 2.0 thụt về nhanh. Sau khi piston của 2.0 thụt về hết cỡ, áp suất ở đường cấp dầu tăng dần, vượt mức áp suất làm việc 10 MPa của 1.03 thì piston của 1.0 thu về nhanh.

2.0 đ

Câu 11

Bài tập thủy lực khí nén-11

Bài tập thủy lực khí nén-11

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn, bộ lọc.
  • 0.2: van tràn
  • 0.3: đồng hồ đo áp suất
  • 1.3, 1.6, 2.1 và 2.2: van một chiều
  • 1.4 và 1.7: bộ chia dòng
  • 1.0 và 2.0: xi-lanh tác động kép.

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Khi Y1 = 1, Y2 = 0, piston của hai xi-lanh 1.0 và 2.0 đẩy xuống đồng thời và cùng vận tốc.
  • Khi Y1 = 0, Y2 = 1, piston của hai xi-lanh 1.0 và 2.0 đẩy lên đồng thời và cùng vận tốc.
  • Khi Y1 = 0, Y2 = 0, các piston dừng lại.

2.0 đ

Câu 12

Bài tập thủy lực khí nén-12

Bài tập thủy lực khí nén-12

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, hai bơm H1, H2, hai bộ lọc.
  • 0.2: van tràn
  • 0.3: đồng hồ đo áp suất
  • 0.4 và 0.5: van một chiều
  • 1.1 và 2.1: van đảo chiều điện từ 4/2
  • 1.0 và 2.0: xi-lanh tác động kép.

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Hai xi-lanh 1.0 và 2.0 được điều khiển (đảo chiều) bằng hai van đảo chiều 1.1 và 2.1.
  • Hai bơm H1 và H2 được dẫn động bởi cùng một động cơ để đảm bảo có cùng tần số quay.
  • Van 0.2 đảm bảo áp suất làm việc của hai nhánh bằng nhau và không vượt quá mức quy định.
  • Sơ đồ trên cho phép điều khiển đồng bộ hai xi-lanh 1.0 và 2.0.

2.0 đ

Câu 13

Bài tập thủy lực khí nén-13

Bài tập thủy lực khí nén-13

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, hai bơm H1 và H2, van an toàn, bộ lọc.
  • 0.2: van tràn
  • 0.3: cụm ắc quy thủy lực bao gồm: ắc quy thủy lực, van giảm tải, van đảo chiều 3/2.
  • 0.4, 0.5, 0.6, 1.3, 1.6, 2.1 và 2.2: van một chiều
  • 1.1: van đảo chiều điện từ 4/2
  • 1.4 và 1.7: bộ chia dòng
  • 1.0 và 2.0: xi-lanh tác động kép.

1.5 đ

  • Hoạt động của hệ thống
  • Hai xi-lanh 1.0 và 2.0 được điều khiển (đảo chiều) đồng bộ bằng van đảo chiều 1.1, hai bộ chia dòng 1.4 và 1.7.
  • Ở chế độ không tải, hai xi-lanh được cấp dầu đồng thời bởi bơm áp suất cao H1, bơm áp suất thấp H2, ắc quy thủy lực 0.3, để đảm bảo vận tốc lớn. Khi có tải trọng tăng dần thì áp suất trong hệ thống tăng dần. Khi áp suất trong hệ thống lớn hơn áp suất làm việc của bơm H2, chỉ còn bơm H1 cung cấp lưu lượng cho hai xi-lanh, bơm H2 được giảm tải bởi ắc quy thủy lực.

2.0 đ

Câu 14

Bài tập thủy lực khí nén-14

Bài tập thủy lực khí nén-14

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn, bộ lọc, van một chiều.
  • 0.2: cụm ắc quy thủy lực bao gồm: ắc quy thủy lực, van tràn(van giảm tải), van đảo chiều 3/2.
  • 1.1: van đảo chiều điện từ 4/3
  • 1.2: van đảo chiều điện từ 2/2
  • 1.0: xi-lanh tác động kép.

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Xi-lanh 1.0 được điều khiển (đảo chiều, dừng, khởi động) bằng van đảo chiều 1.1.
  • Khi hệ thống mất điện, nhờ có cụm ắc quy thủy lực, van một chiều trong nguồn cấp và van 1.2 piston vẫn duy trì được vị trí.

2.0 đ

Câu 15

Bài tập thủy lực khí nén-15

Bài tập thủy lực khí nén-15

Các phần tử trong hệ thống

  • 0.1: Bộ nguồn cấp dầu, bao gồm: động cơ điện, bơm, van an toàn, bộ lọc.
  • 0.2: cụm ắc quy thủy lực bao gồm: ắc quy thủy lực, van tràn(van giảm tải), van đảo chiều 3/2.
  • 1.1: van đảo chiều điện từ 4/3
  • 1.0: xi-lanh tác động kép.

1.5 đ

Hoạt động của hệ thống

  • Xi-lanh 1.0 được điều khiển (đảo chiều, dừng, khởi động) bằng van đảo chiều 1.1.
  • Khi van 1.1 chuyển sang vị trí trung gian, xi-lanh giữ vật nặng ở vị trí cố định, ắc quy thủy lực giải phóng lưu lượng để bù vào phần chất lỏng rò rỉ, kéo dài thời gian giữ vật mà không cần bật bộ nguồn cấp dầu.

2.0 đ

“NEW” 30 câu hỏi lý thuyết đề thi thủy lực khí nén: TẢI TẠI ĐÂY!

Giáo trình Hệ thống điều khiển thủy lực- Nguyễn Ngọc Phương: TẢI MIỄN PHÍ TẠI ĐÂY!

Giáo trình Hệ thống điều khiển khí nén- Nguyễn Ngọc Phương: TẢI MIỄN PHÍ TẠI ĐÂY!

>>>Chuyên mục tham khảo: Kiến thức hệ thống thủy lực khí nén!

>>>Nhiều hơn giáo trình, tài liệu, sách, slide… bạn vui lòng truy cập: Chuyên mục tài liệu!

Nếu các bạn có bất cứ thắc mắc hay cần tư vấn về thiết bị dịch vụ vui lòng comment phía dưới hoặc Liên hệ chúng tôi!

Chúng tôi luôn sẵn sàng đem lại những giá trị tốt đẹp cho cộng đồng!

Youtobe Facebook Twitter

 

Sẻ chia cùng cộng đồng!

Leave a Reply